Anh - Việt

Bản dịch của từ Graven trong tiếng Việt

graven

Verb

graven (Verb)

/gɹˈeivn̩/
/gɹˈeivn̩/
AI

Nghĩa 01

Dạng phân từ quá khứ của “carve” hoặc “engrave”: đã được chạm khắc, khắc lên (trên gỗ, đá, kim loại, v.v.).

past participle of carve or engrave.

Ví dụ
Cô ấy đã khắc chữ cái của mình trên thân cây.She had graven her initials on the tree trunk.
Nghệ sĩ đã khắc những thiết kế tinh xảo lên tác phẩm điêu khắc.The artist had graven intricate designs on the sculpture.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh