Anh - Việt

Bản dịch của từ Gravitating trong tiếng Việt

gravitating

Verb

gravitating (Verb)

/gɹˈævɪteɪtɪŋ/
/gɹˈævɪteɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển về phía (hoặc bị thu hút về phía) một nơi, một người hoặc một vật; có xu hướng lại gần hoặc hướng về cái gì đó.

Move towards or be attracted to a place person or thing.

Ví dụ
Nhiều người trẻ đang thu hút vào mạng xã hội để kết nối.Many young people are gravitating towards social media for connection.
Các thế hệ lớn tuổi không thu hút vào các nền tảng xã hội mới.Older generations are not gravitating towards new social platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gravitating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gravitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gravitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gravitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gravitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gravitating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh