Anh - Việt

Bản dịch của từ Graying trong tiếng Việt

graying

AdjectiveVerb

graying (Adjective)

/gɹˈeɪɪŋ/
/gɹˈeɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có dấu hiệu lão hóa; bắt đầu xuất hiện tóc bạc hoặc nét già hơn so với trước.

showing signs of aging.

Ví dụ
Nhiều công dân có dấu hiệu lão hóa tham gia sự kiện xã hội hàng tháng.Many graying citizens attend social events in our community every month.
Không phải tất cả những người có dấu hiệu lão hóa đều cảm thấy già hoặc cô đơn trong xã hội.Not all graying individuals feel old or isolated in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

graying (Verb)

/gɹˈeɪɪŋ/
/gɹˈeɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

trở nên bạc/đổi sang màu xám một phần hoặc hoàn toàn (thường nói về tóc, vật dụng hoặc cảnh vật), nghĩa là màu sắc chuyển sang xám hoặc có nhiều sợi/xu hướng màu xám hơn trước.

to become gray or partially gray.

Ví dụ
Nhiều người đang trở nên xám màu khi họ già đi trong xã hội.Many people are graying as they age in our society.
Bạn vẫn chưa xám màu, ngay cả khi đã năm mươi tuổi.You are not graying yet, even at fifty years old.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của graying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gray

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

graying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh