Bản dịch của từ Graying trong tiếng Việt

Graying

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graying (Adjective)

gɹˈeɪɪŋ
gɹˈeɪɪŋ
01

Có dấu hiệu lão hóa; bắt đầu xuất hiện tóc bạc hoặc nét già hơn so với trước.

Showing signs of aging.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Graying (Verb)

gɹˈeɪɪŋ
gɹˈeɪɪŋ
01

Trở nên bạc/đổi sang màu xám một phần hoặc hoàn toàn (thường nói về tóc, vật dụng hoặc cảnh vật), nghĩa là màu sắc chuyển sang xám hoặc có nhiều sợi/xu hướng màu xám hơn trước.

To become gray or partially gray.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ