Anh - Việt

Bản dịch của từ Greenbrier trong tiếng Việt

greenbrier

Noun

greenbrier (Noun)

/ˈɡrēnˌbrī(ə)r/
/ˈɡrēnˌbrī(ə)r/
AI

Nghĩa 01

Một loại dây leo thân xanh của Bắc Mỹ thuộc họ loa kèn, thường có gai và có quả mọng màu xanh đen.

A green-stemmed North American vine of the lily family, typically prickly and with blue-black berries.

Ví dụ
Cây mận gai thường mọc gần sông và phổ biến trong các công viên Bắc Mỹ.Greenbrier grows near rivers and is common in North American parks.
Không có cây mận gai trong các khu vực thành thị của thành phố New York.There is no greenbrier in the urban areas of New York City.