Bản dịch của từ Grief stricken trong tiếng Việt

Grief stricken

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grief stricken(Adjective)

ɡɹˈifstɹɨkən
ɡɹˈifstɹɨkən
01

Rất buồn vì mất mát; bị nỗi đau thương, tang tóc đè nặng, không thể nguôi ngoai.

Suffering from grief; overwhelmed by grief.

悲痛欲绝

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Grief stricken(Verb)

ɡɹˈifstɹɨkən
ɡɹˈifstɹɨkən
01

Dùng để miêu tả trạng thái rất buồn, đau buồn sâu sắc vì mất mát hoặc điều đau lòng (đây là dạng quá khứ/phân từ của “grieve”).

Past participle of grieve.

悲痛的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh