Bản dịch của từ Grieve trong tiếng Việt

Grieve

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grieve(Verb)

gɹˈiv
gɹˈiv
01

Cảm thấy nỗi buồn sâu sắc, đau buồn mãnh liệt (thường do mất mát như mất người thân hoặc trải qua chuyện thương tâm).

Feel intense sorrow.

感到极度悲伤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Grieve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Grieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Grieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Grieving

Grieve(Noun)

gɹˈiv
gɹˈiv
01

Một người quản lý trại, người giám sát hoặc người quản đồng ruộng (người chịu trách nhiệm giám sát công việc trên một nông trại hoặc đồn điền).

An overseer manager or bailiff on a farm.

农场管理者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ