Anh - Việt

Bản dịch của từ Grieve trong tiếng Việt

grieve

VerbNoun

grieve (Verb)

/gɹˈiv/
/gɹˈiv/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy nỗi buồn sâu sắc, đau buồn mãnh liệt (thường do mất mát như mất người thân hoặc trải qua chuyện thương tâm).

Cảm thấy nỗi buồn sâu sắc, đau buồn mãnh liệt (thường do mất mát như mất người thân hoặc trải qua chuyện thương tâm).

Feel intense sorrow.

Ví dụ
Cô ấy đau buồn vì mất đi người bạn thân nhất của mình.She grieves over the loss of her best friend.
Cộng đồng đau buồn vì sự ra đi của một giáo viên yêu quý.The whole community grieves the passing of a beloved teacher.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grieve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grieving

Kết hợp từ của grieve (Verb)

PREPOSITIONgrieve + ADVERB
Kết hợp từ của grieve
Collocation
Ví dụ

đau buồn vì

grieve over

Nhiều người đau buồn về sự mất mát của người thân trong tai nạn.

Many people grieve over the loss of their loved ones in accidents.

thương tiếc

grieve for

Nhiều người đau buồn vì những người bạn đã mất trong các sự kiện xã hội như buổi hội ngộ.

Many people grieve for lost friends during social events like reunions.

grieve (Noun)

/gɹˈiv/
/gɹˈiv/
AI

Nghĩa 01 · Một người quản lý trại, người giám sát hoặc người quản đồng ruộng (người chịu trách nhiệm giám sát công việc trên một nông trại hoặc đồn điền).

Một người quản lý trại, người giám sát hoặc người quản đồng ruộng (người chịu trách nhiệm giám sát công việc trên một nông trại hoặc đồn điền).

An overseer manager or bailiff on a farm.

Ví dụ
Người quản lý giám sát công nhân trên trang trại một cách cẩn thận.The grieve oversaw the workers on the farm diligently.
Người quản lý báo cáo tiến độ thu hoạch cho chủ trang trại.The grieve reported the harvest progress to the farm owner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh