Bản dịch của từ Manager trong tiếng Việt

Manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manager(Noun)

ˈmæn.ɪ.dʒər
ˈmæn.ə.dʒɚ
01

Người quản lý hoặc bộ phận quản lý; người hoặc nhóm chịu trách nhiệm điều hành, tổ chức và giám sát công việc trong một phòng ban, cửa hàng hoặc công ty.

Manager, management department.

Ví dụ
02

Một chương trình hoặc hệ thống điều khiển, quản lý hoặc tổ chức một thiết bị ngoại vi (ví dụ: máy in, ổ cứng) hoặc một tiến trình (quá trình) trong máy tính, giúp thiết bị hoặc tiến trình đó hoạt động đúng và hiệu quả.

A program or system that controls or organizes a peripheral device or process.

Ví dụ
03

Trong bối cảnh Nghị viện Anh và Thượng viện Hoa Kỳ, “manager” là thành viên của một ủy ban được một viện chỉ định để phối hợp, thương thuyết hoặc làm việc với ủy ban tương ứng của viện kia về các vấn đề luật pháp hoặc thỏa thuận giữa hai viện.

(in the Houses of Parliament and the US Senate) a member of a committee appointed by one house to confer with a similar committee of the other house.

Ví dụ
04

Người chịu trách nhiệm điều hành, quản lý một tổ chức, bộ phận hoặc nhóm nhân viên; có nhiệm vụ phân công công việc, giám sát và quyết định để đảm bảo hoạt động diễn ra suôn sẻ.

A person responsible for controlling or administering an organization or group of staff.

Ví dụ
05

Người được đánh giá theo khả năng quản lý, sắp xếp và sử dụng các nguồn lực, đặc biệt là trong gia đình (ví dụ quản lý tài chính, thời gian, công việc nhà).

A person regarded in terms of their skill in managing resources, especially those of a household.

Ví dụ

Dạng danh từ của Manager (Noun)

SingularPlural

Manager

Managers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ