Bản dịch của từ Senate trong tiếng Việt

Senate

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Senate (Noun Countable)

sˈɛneɪt
ˈsɛnət
01

Cơ quan lập pháp hoặc cơ quan quản trị, đặc biệt là viện lập pháp cấp trên trong nghị viện hay quốc hội của một số nước.

A legislative or governing body especially the upper house of a parliament or congress in some countries

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hội đồng quản trị hoặc hội đồng ra quyết định về các vấn đề học thuật và quản lý của một trường đại học hay tổ chức tương tự.

The governing council of a university or similar institution

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hội đồng các trưởng lão có quyền cai trị và cố vấn trong La Mã cổ đại.

The council of elders that governed ancient Rome

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa