Bản dịch của từ Groundwater trong tiếng Việt

Groundwater

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Groundwater(Noun)

gɹˈæʊndwɑtəɹ
gɹˈaʊndwɑtɚ
01

Nước nằm dưới mặt đất, tích trữ trong đất hoặc trong các khe, lỗ rỗng của đá.

Water held underground in the soil or in pores and crevices in rock.

地下水

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh