Bản dịch của từ Gruff trong tiếng Việt

Gruff

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gruff(Adjective)

gɹəf
gɹˈʌf
01

Miêu tả giọng nói khô, trầm và hơi cộc lốc; nghe thô, không êm tai và thường hơi lạnh lùng hoặc khó gần.

Of a voice rough and low in pitch.

声音粗糙低沉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Gruff (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Gruff

Càu nhàu

Gruffer

Gruffer

Gruffest

Cộc cằn

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ