Anh - Việt

Bản dịch của từ Grumbler trong tiếng Việt

grumbler

VerbNoun

grumbler (Verb)

/ˈɡrʌm.blɚ/
/ˈɡrʌm.blɚ/
AI

Nghĩa 01 · Than phiền hoặc càu nhàu liên tục, thường về những chuyện nhỏ nhặt hoặc làm phiền người khác bằng lời phàn nàn không ngừng.

Than phiền hoặc càu nhàu liên tục, thường về những chuyện nhỏ nhặt hoặc làm phiền người khác bằng lời phàn nàn không ngừng.

To complain or grumble persistently.

Ví dụ
John là người hay phàn nàn về sự thiếu hoạt động của cộng đồng.John is a constant grumbler about the community's lack of activities.
Cô ấy không còn phàn nàn về tiếng ồn của khu phố nữa.She does not grumble about the neighborhood's noise anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

grumbler (Noun)

/ˈɡrʌm.blɚ/
/ˈɡrʌm.blɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hay than phiền, càu nhàu hoặc than thở liên tục về những điều nhỏ nhặt.

Người hay than phiền, càu nhàu hoặc than thở liên tục về những điều nhỏ nhặt.

A person who constantly complains or grumbles.

Ví dụ
John là một người hay phàn nàn tại các cuộc họp cộng đồng hàng tháng.John is a notorious grumbler at the community meetings every month.
Nhiều người hay phàn nàn không đưa ra giải pháp, chỉ phàn nàn về vấn đề xã hội.Many grumblers do not offer solutions, only complaints about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh