Bản dịch của từ Guardhouse trong tiếng Việt

Guardhouse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guardhouse(Noun)

gˈɑɹdhaʊs
gˈɑɹdhaʊs
01

Một công trình/nhà nhỏ dùng để bố trí lính gác hoặc để tạm giam tù binh/quân phạm. Thường đặt gần cổng, doanh trại hoặc vị trí canh gác của quân đội.

A building used to accommodate a military guard or to detain military prisoners.

岗哨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Guardhouse (Noun)

SingularPlural

Guardhouse

Guardhouses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ