Anh - Việt

Bản dịch của từ Guiding trong tiếng Việt

guiding

VerbAdjectiveNoun

guiding (Verb)

/ɡˈaɪdɪŋ/
/ˈɡaɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của “guide”: chỉ đường hoặc dẫn ai đó đến một nơi.

Dạng hiện tại phân từ của “guide”: chỉ đường hoặc dẫn ai đó đến một nơi.

Present participle of “guide” to show someone the way or direct them to a place

Ví dụ
Lan đang hướng dẫn những người hàng xóm mới tại một sự kiện từ thiện.Lan is guiding new neighbors at a charity event.
Minh không hướng dẫn các khách lớn tuổi đến câu lạc bộ cộng đồng.Minh is not guiding elderly guests to the social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng hiện tại phân từ của “guide”: tư vấn, định hướng hoặc giúp ai đưa ra quyết định và hành động.

Dạng hiện tại phân từ của “guide”: tư vấn, định hướng hoặc giúp ai đưa ra quyết định và hành động.

Present participle of “guide” to advise influence or help someone make decisions or take action

Ví dụ
Tại cuộc họp cộng đồng, Linh đang hướng dẫn thanh niên chọn công việc tình nguyện.At the community meeting, Linh is guiding youths toward volunteer work.
Anna không hướng dẫn học sinh tham gia các nhóm trực tuyến nguy hiểm.Anna is not guiding students into risky online groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

guiding (Adjective)

/ɡˈaɪdɪŋ/
/ˈɡaɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có tác dụng chỉ dẫn, đưa ra lời khuyên hoặc làm nguyên tắc định hướng cho quyết định và hành động.

Có tác dụng chỉ dẫn, đưa ra lời khuyên hoặc làm nguyên tắc định hướng cho quyết định và hành động.

Providing direction advice or a principle that influences decisions and actions

Ví dụ
Nguyên tắc định hướng của Maria ủng hộ mọi người tiếp cận thư viện công bằng.Maria's guiding principle supports equal access to public libraries.
Chính sách định hướng không bỏ qua người cao tuổi trong quá trình cải cách nhà ở.A guiding policy does not ignore elderly residents during housing reforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

guiding (Noun)

/ɡˈaɪdɪŋ/
/ˈɡaɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hoạt động hoặc quá trình chỉ dẫn, dẫn dắt hay tư vấn cho ai đó.

Hoạt động hoặc quá trình chỉ dẫn, dẫn dắt hay tư vấn cho ai đó.

The activity or process of directing leading or advising someone

Ví dụ
Trong chương trình hòa nhập xã hội ở Toronto, việc hướng dẫn giúp Maya hỗ trợ những người nhập cư mới.Guiding helps Maya support new immigrants during Toronto's social integration program.
Việc hướng dẫn không được đưa vào kế hoạch nghiên cứu xã hội năm 2025 của Liam.Guiding is not included in Liam's social research plan for 2025.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh