Bản dịch của từ Guiding trong tiếng Việt

Guiding

VerbAdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guiding (Verb)

ɡˈaɪdɪŋ
ˈɡaɪdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của “guide”: chỉ đường hoặc dẫn ai đó đến một nơi.

Present participle of “guide” to show someone the way or direct them to a place

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dạng hiện tại phân từ của “guide”: tư vấn, định hướng hoặc giúp ai đưa ra quyết định và hành động.

Present participle of “guide” to advise influence or help someone make decisions or take action

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Guiding (Adjective)

ɡˈaɪdɪŋ
ˈɡaɪdɪŋ
01

Có tác dụng chỉ dẫn, đưa ra lời khuyên hoặc làm nguyên tắc định hướng cho quyết định và hành động.

Providing direction advice or a principle that influences decisions and actions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Guiding (Noun)

ɡˈaɪdɪŋ
ˈɡaɪdɪŋ
01

Hoạt động hoặc quá trình chỉ dẫn, dẫn dắt hay tư vấn cho ai đó.

The activity or process of directing leading or advising someone

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ