Bản dịch của từ Guiling trong tiếng Việt

Guiling

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guiling(Verb)

ɡˈaɪlɨŋ
ɡˈaɪlɨŋ
01

'Guiling' là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'guile', nghĩa là hành động thực hiện hoặc trạng thái đang dùng mưu mẹo, xảo trá để lừa người khác.

Present participle and gerund of guile.

狡诈的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh