Bản dịch của từ Gunman trong tiếng Việt

Gunman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gunman(Noun)

ɡˈʌnmən
ˈɡənmən
01

Một người sử dụng súng

A person who uses a gun

Ví dụ
02

Một người cầm súng trong lúc phạm tội.

A person who holds a gun during a crime

Ví dụ
03

Một người có hành vi đe dọa hoặc bắt nạt người khác bằng vũ khí hỏa cầm.

A person who threatens or intimidates others with a firearm

Ví dụ