Anh - Việt

Bản dịch của từ Gunnery trong tiếng Việt

gunnery

Noun

gunnery (Noun)

/gˈʌnɚi/
/gˈʌnəɹi/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ chỉ việc thiết kế, chế tạo hoặc khai hỏa các loại pháo lớn/khẩu đại bác; kỹ thuật sử dụng và vận hành súng lớn (trong quân đội hoặc hải quân).

The design manufacture or firing of heavy guns.

Ví dụ
Đợt huấn luyện pháo binh cho lính đã hoàn thành tháng trước ở Texas.The gunnery training for soldiers was completed last month in Texas.
Trường không cung cấp bất kỳ khóa học nào về kỹ thuật pháo binh.The school did not offer any courses on gunnery techniques.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh