Bản dịch của từ Gunnery trong tiếng Việt

Gunnery

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gunnery (Noun)

gˈʌnɚi
gˈʌnəɹi
01

Thuật ngữ chỉ việc thiết kế, chế tạo hoặc khai hỏa các loại pháo lớn/khẩu đại bác; kỹ thuật sử dụng và vận hành súng lớn (trong quân đội hoặc hải quân).

The design manufacture or firing of heavy guns.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh