Anh - Việt

Bản dịch của từ Habitation trong tiếng Việt

habitation

Noun

habitation (Noun)

/hˌæbətˈeiʃn̩/
/hˌæbɪtˈeiʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc trạng thái sinh sống ở một nơi nào đó; việc cư trú hoặc ở lại trong một chỗ nhất định.

The fact of living in a particular place.

Ví dụ
Sự ở đô thị đang tăng do sự gia tăng dân số.Urban habitation is increasing due to population growth.
Sự ở ở vùng nông thôn khác biệt so với vùng thành thị.The habitation in rural areas differs from that in urban regions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của habitation (Noun)

SingularPlural

habitation

habitations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh