Anh - Việt

Bản dịch của từ Hackney trong tiếng Việt

hackney

Noun

hackney (Noun)

/hˈækni/
/hˈækni/
AI

Nghĩa 01

Một giống ngựa (hoặc ngựa cái nhỏ) dáng thanh thoát, bước chạy cao, thường được dùng kéo xe ngựa nhẹ; loại ngựa có dáng đi nhịp nhàng, kiệu và thích hợp để cương yên/keo xe.

A horse or pony of a light breed with a highstepping trot used in harness.

Ví dụ
Những con ngựa hackney đã tham gia sự kiện xã hội vào thứ Bảy vừa qua.The hackney horses participated in the social event last Saturday.
Không có ngựa hackney nào có sẵn cho buổi diễu hành từ thiện năm nay.No hackney horses were available for the charity parade this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh