Anh - Việt

Bản dịch của từ Pony trong tiếng Việt

pony

NounVerb

pony (Noun)

/pˈoʊni/
/pˈoʊni/
AI

Nghĩa 01

Một đơn vị rượu nhỏ; ly rượu nhỏ hoặc lượng rượu đo bằng một ly nhỏ (thường dùng để chỉ một lần uống/đo lường rượu mạnh).

A small glass or measure of alcohol.

Ví dụ
Cô ấy đặt một ly rượu whiskey nhỏ ở quầy bar.She ordered a pony of whiskey at the bar.
Các khách mời trong bữa tiệc mỗi người thưởng thức một ly rượu champagne nhỏ.The party guests each enjoyed a pony of champagne.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một giống ngựa nhỏ; ngựa con hoặc ngựa vó thấp, thường dùng để chỉ những con ngựa có kích thước nhỏ hơn ngựa bình thường (thường dưới khoảng 1,45 m tới 1,47 m tại vai).

A horse of a small breed especially one below 15 hands or 14 hands 2 inches.

Ví dụ
Cô ấy cưỡi một con ngựa ở hội chợ địa phương.She rode a pony at the local fair.
Những đứa trẻ thích vuốt ve con ngựa xinh đáng ở công viên.The children enjoyed petting the adorable pony in the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ lóng (chỉ ở Anh) để chỉ số tiền 25 bảng Anh.

A sum of £25.

Ví dụ
Cô ấy đã giành được một con ngựa trong cuộc quay số từ thiện.She won a pony in the charity raffle.
Hội chợ địa phương cung cấp dịch vụ cưỡi ngựa cho trẻ em.The local fair offered a pony ride for children.

Dạng danh từ của pony (Noun)

SingularPlural

pony

ponies

Kết hợp từ của pony (Noun)

ADJECTIVE + ponyVERB + ponypony + NOUNpony + VERB
Kết hợp từ của pony
Collocation
Ví dụ

ngựa cỏ

historical) pony

Cuộc trình diễn ngựa cỏ lịch sử thu hút nhiều khách tham quan đến hội chợ.

The historical pony show attracted many visitors to the fair.

ngựa polo

polo pony

Cô ấy sở hữu một con ngựa polo đẹp.

She owns a beautiful polo pony.

ngựa mỏ sâu

pit pony

Ngựa mỏ làm việc không mệt mỏi trong mỏ than.

The pit pony worked tirelessly in the coal mine.

ngựa hoang

wild pony

Ngựa hoang lang thang tự do trên cánh đồng.

The wild pony roamed freely in the meadow.

pony (Verb)

/pˈoʊni/
/pˈoʊni/
AI

Nghĩa 01

Thanh toán một khoản tiền, thường là đóng góp hoặc chi phí không thể tránh khỏi.

Pay a sum of money especially as a contribution or unavoidable expense.

Ví dụ
Cô ấy đã đóng góp cho sự kiện từ thiện mà không do dự.She ponied up for the charity event without hesitation.
Cộng đồng đóng góp tiền cho vật dụng học tập của trường địa phương.The community ponies up funds for local school supplies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh