Bản dịch của từ Pony trong tiếng Việt

Pony

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pony(Noun)

pˈoʊni
pˈoʊni
01

Một đơn vị rượu nhỏ; ly rượu nhỏ hoặc lượng rượu đo bằng một ly nhỏ (thường dùng để chỉ một lần uống/đo lường rượu mạnh).

A small glass or measure of alcohol.

小杯酒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một giống ngựa nhỏ; ngựa con hoặc ngựa vó thấp, thường dùng để chỉ những con ngựa có kích thước nhỏ hơn ngựa bình thường (thường dưới khoảng 1,45 m tới 1,47 m tại vai).

A horse of a small breed especially one below 15 hands or 14 hands 2 inches.

一种小型马,通常身高不超过1.5米。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ lóng (chỉ ở Anh) để chỉ số tiền 25 bảng Anh.

A sum of £25.

25英镑的金额

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pony (Noun)

SingularPlural

Pony

Ponies

Pony(Verb)

pˈoʊni
pˈoʊni
01

Thanh toán một khoản tiền, thường là đóng góp hoặc chi phí không thể tránh khỏi.

Pay a sum of money especially as a contribution or unavoidable expense.

支付一笔费用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ