Anh - Việt

Bản dịch của từ Haemagglutinate trong tiếng Việt

haemagglutinate

Verb

haemagglutinate (Verb)

/himəglˈutneɪt/
/himəglˈutneɪt/
AI

Nghĩa 01

Gây cho tế bào, hồng cầu hoặc các hạt khác dính lại, kết thành cục hoặc kết tủa — thường dùng khi kháng nguyên gặp kháng thể và làm các tế bào kết dính với nhau.

cause cells to agglutinate or clump together as when antigens combine with antibodies.

Ví dụ
Virus có thể làm ngưng tụ tế bào máu đỏ ở những người bị nhiễm.The virus can haemagglutinate red blood cells in infected individuals.
Vaccine không làm ngưng tụ các tế bào khỏe mạnh trong cơ thể.Vaccines do not haemagglutinate healthy cells in the body.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh