Anh - Việt

Bản dịch của từ Haggler trong tiếng Việt

haggler

VerbNoun

haggler (Verb)

/hˈæɡlɚ/
/hˈæɡlɚ/
AI

Nghĩa 01

Tranh cãi hoặc mặc cả về giá cả; thương lượng để giảm giá khi mua bán.

To argue or negotiate over a price.

Ví dụ
Cô ấy là một người mặc cả giỏi ở chợ địa phương.She is a skilled haggler at the local market.
Anh ấy không phải là người mặc cả; anh ấy trả đúng giá yêu cầu.He is not a haggler; he pays the asking price.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

haggler (Noun)

/hˈæɡlɚ/
/hˈæɡlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên mặc cả, tranh luận hoặc thương lượng để giảm giá khi mua hàng hoặc dịch vụ.

A person who argues or negotiates over a price.

Ví dụ
Người mặc cả đã thương lượng giá tại chợ địa phương thứ bảy vừa qua.The haggler negotiated prices at the local market last Saturday.
Cô ấy không phải là người mặc cả; cô ấy trả giá niêm yết.She is not a haggler; she pays the listed prices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh