Bản dịch của từ Half baked trong tiếng Việt

Half baked

Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half baked(Adjective)

hˈæf bˈeɪkt
hˈæf bˈeɪkt
01

Chưa được suy nghĩ, chuẩn bị hoặc lên kế hoạch kỹ; ý tưởng hoặc kế hoạch còn sơ sài, nửa vời và có thể không thực hiện được tốt.

Insufficiently thought out or prepared.

思考不周的,准备不足的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Half baked(Phrase)

hˈæf bˈeɪkt
hˈæf bˈeɪkt
01

Chưa được suy nghĩ hoặc chuẩn bị kỹ; làm một cách qua loa, nửa vời nên kết quả kém hoặc không hoàn chỉnh.

Inadequately developed or carried out poorly planned or executed.

发展不充分或执行不力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh