Bản dịch của từ Hance trong tiếng Việt

Hance

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hance(Verb)

hˈæns
hˈæns
01

(động từ, cổ) nâng lên, đưa lên cao; làm cho cao hơn về vị trí hoặc mức độ.

(transitive, obsolete) To raise, to elevate.

提升

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh