Bản dịch của từ Hand it to trong tiếng Việt

Hand it to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand it to(Phrase)

hˈænd ˈɪt tˈu
hˈænd ˈɪt tˈu
01

Thể hiện sự khen ngợi hoặc tán thưởng cho ai đó vì họ đã làm tốt việc gì đó.

To give someone praise or admiration.

给予赞美或钦佩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh