Bản dịch của từ Hang gliding trong tiếng Việt

Hang gliding

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hang gliding(Verb)

hˈæŋɡlˌaɪdɨŋ
hˈæŋɡlˌaɪdɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/đại danh động từ của động từ “hang glide”, nghĩa là hành động bay lượn bằng dù lượn (một loại dù cánh cứng, người bay treo vào khung và điều khiển bay bằng trọng lượng cơ thể). Thường dùng để miêu tả hành động “đang bay lượn bằng dù lượn” hoặc hoạt động/kinh nghiệm “việc bay lượn bằng dù lượn”.

Present participle and gerund of hang glide.

滑翔伞飞行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh