Bản dịch của từ Hang-ups trong tiếng Việt

Hang-ups

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hang-ups(Noun)

hæŋʌps
hæŋʌps
01

Sự khó khăn về tâm lý hoặc cảm xúc; những rào cản, mặc cảm, ám ảnh hay ức chế khiến người ta hành xử hoặc suy nghĩ không thoải mái, e ngại hoặc bị giới hạn.

A psychological or emotional difficulty or inhibition.

心理障碍或情感抑制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hang-ups(Phrase)

ˈhæŋˌəps
ˈhæŋˌəps
01

Những khó khăn, rào cản về cảm xúc hoặc tâm lý khiến người ta ngại, e dè hoặc không thể thoải mái trong một tình huống nào đó.

An emotional or psychological difficulty or inhibition.

情绪或心理上的障碍

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ