Anh - Việt

Bản dịch của từ Hapax legomenon trong tiếng Việt

hapax legomenon

Noun

hapax legomenon (Noun)

/hˈæpæks lɪgˈɑmənɑn/
/hˈæpæks lɪgˈɑmənɑn/
AI

Nghĩa 01

Một thuật ngữ chỉ một từ hoặc dạng từ chỉ xuất hiện một lần trong toàn bộ văn bản, tác phẩm hoặc tập tư liệu đã được ghi lại.

A term of which only one instance of use is recorded.

Ví dụ
Từ 'gobbledygook' là một hapax legomenon trong các cuộc thảo luận xã hội.The word 'gobbledygook' is a hapax legomenon in social discussions.
Nhiều người tin rằng 'flibbertigibbet' không phải là hapax legomenon trong các ngữ cảnh xã hội.Many believe 'flibbertigibbet' is not a hapax legomenon in social contexts.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh