Anh - Việt

Bản dịch của từ Harassed trong tiếng Việt

harassed

AdjectiveVerb

harassed (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy mệt mỏi, căng thẳng hoặc quá tải vì có quá nhiều yêu cầu, công việc hoặc trách nhiệm phải xử lý.

Cảm thấy mệt mỏi, căng thẳng hoặc quá tải vì có quá nhiều yêu cầu, công việc hoặc trách nhiệm phải xử lý.

feeling or looking strained as a result of having too many demands made on one.

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy bị căng thẳng trong mùa thi do khối lượng công việc lớn.Many students feel harassed during exam season due to heavy workloads.
Cô ấy không bị áp lực bởi yêu cầu từ mạng xã hội như những người khác.She is not harassed by social media demands like others are.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

harassed (Verb)

/hˈæɹəst/
/hɚˈæst/
AI

Nghĩa 01 · Bị gây áp lực, quấy rối hoặc đe dọa một cách dữ dội; cảm thấy bị làm phiền, xúc phạm hoặc bị bắt nạt liên tục.

Bị gây áp lực, quấy rối hoặc đe dọa một cách dữ dội; cảm thấy bị làm phiền, xúc phạm hoặc bị bắt nạt liên tục.

subject to aggressive pressure or intimidation.

Ví dụ
Nhiều học sinh cảm thấy bị quấy rối bởi giáo viên nghiêm khắc trong kỳ thi.Many students feel harassed by strict teachers during exams.
Học sinh không bị quấy rối bởi bạn bè trong môi trường hỗ trợ.Students are not harassed by their peers in supportive environments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của harassed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

harassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

harassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

harasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

harassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh