Bản dịch của từ Harbouring trong tiếng Việt

Harbouring

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harbouring(Verb)

hˈɑɹbɚɨŋ
hˈɑɹbɚɨŋ
01

Dạng gerund hoặc hiện tại phân từ của 'harbor' (hoặc 'harbour'), nghĩa là đang che giấu, chứa chấp, nuôi dưỡng (một suy nghĩ, cảm xúc, hoặc người), hoặc đang nuôi nấng/bao che cho ai đó; cũng có thể mang nghĩa đón nhận/đưa vào cảng trong ngữ cảnh hàng hải.

Gerund or present participle of harbor.

Ví dụ

Dạng động từ của Harbouring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Harbour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Harboured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Harboured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Harbours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Harbouring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ