Bản dịch của từ Hardcover trong tiếng Việt

Hardcover

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hardcover(Adjective)

hˈɑɹdkʌvɚ
hˈɑɹdkˈʌvəɹ
01

(mô tả sách) được bọc/đóng gáy bằng bìa cứng; sách có bìa dày, chắc (khác với sách bìa mềm).

Of a book bound in stiff covers hardback.

硬壳书

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hardcover(Noun)

hˈɑɹdkʌvɚ
hˈɑɹdkˈʌvəɹ
01

Một cuốn sách được bọc bìa cứng, có bìa ngoài và gáy làm bằng bìa dày, chắc (còn gọi là sách bìa cứng hoặc sách gáy cứng).

A book bound in stiff covers a hardback.

硬皮书

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh