Bản dịch của từ Harvest trong tiếng Việt

Harvest

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harvest(Noun)

hˈɑːvəst
ˈhɑrvəst
01

Quá trình thu hoạch mùa màng từ các cánh đồng

The process of harvesting crops from the fields.

收割庄稼的过程

Ví dụ
02

Sản phẩm hoặc kết quả của bất kỳ hoạt động nào

The product or outcome of any activity

任何活动的产出或结果

Ví dụ
03

Lượng mùa vụ thu hoạch trong một mùa

The harvest yield for a single season.

一个收获季节的总产量。

Ví dụ

Harvest(Verb)

hˈɑːvəst
ˈhɑrvəst
01

Thu thập hoặc nhận lấy thứ gì đó

The yield of a harvest is what you gather during a season.

一个丰收季的产量就是在那一季收获的农作物总量。

Ví dụ
02

Đạt được hoặc giành được kết quả từ hành động đó

The product or outcome of any activity

通过行动而获得

Ví dụ
03

Thu hoạch mùa vụ từ những cánh đồng

The process of harvesting crops from the fields.

田地里的收获过程

Ví dụ