harvested
harvested (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của harvested (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | harvest |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | harvested |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | harvested |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | harvests |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | harvesting |
harvested (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mô tả thứ gì đó đã được thu thập từ một nguồn nào đó, đặc biệt là trong bối cảnh liên quan đến thực phẩm hoặc tài nguyên thiên nhiên.
Mô tả thứ gì đó đã được thu thập từ một nguồn nào đó, đặc biệt là trong bối cảnh liên quan đến thực phẩm hoặc tài nguyên thiên nhiên.
Describing something that has been collected from a source especially in a context of food or natural resources.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "harvested" là quá khứ phân từ của động từ "harvest", có nghĩa là thu hoạch hoặc thu gom nông sản sau khi chúng đã đạt đến độ chín. Trong tiếng Anh, ngữ nghĩa và cách sử dụng của "harvested" không có sự khác biệt lớn giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, tiếng Anh Anh thường sử dụng từ này trong bối cảnh nông nghiệp của khu vực, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể ám chỉ rộng hơn đến việc thu hoạch đến từ nhiều nguồn khác nhau.