Anh - Việt

Bản dịch của từ Harvested trong tiếng Việt

harvested

VerbAdjective

harvested (Verb)

/hˈɑɹvəstɪd/
/hˈɑɹvəstɪd/
AI

Nghĩa 01 · Lấy thứ gì đó từ một nguồn nào đó.

Lấy thứ gì đó từ một nguồn nào đó.

To obtain something from a source.

Ví dụ
Nông dân đã thu hoạch ngô từ cánh đồng vào tháng Chín năm ngoái.Farmers harvested corn from their fields last September for the festival.
Họ không thu hoạch đủ rau củ năm nay cho cộng đồng.They did not harvest enough vegetables this year for the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thu thập hoặc lấy đi thứ gì đó, đặc biệt là cho một mục đích cụ thể.

Thu thập hoặc lấy đi thứ gì đó, đặc biệt là cho một mục đích cụ thể.

To collect or remove something especially for a specific purpose.

Ví dụ
Cộng đồng đã thu hoạch thực phẩm cho nơi trú ẩn địa phương cuối tuần trước.The community harvested food for the local shelter last weekend.
Họ đã không thu hoạch được vụ mùa nào năm nay vì hạn hán.They did not harvest any crops this year due to drought.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thu hoạch mùa màng từ các cánh đồng.

Thu hoạch mùa màng từ các cánh đồng.

To gather a crop from the fields.

Ví dụ
Nông dân đã thu hoạch ngô từ cánh đồng của họ vào tháng Chín năm ngoái ở Nebraska.Farmers harvested corn from their fields last September in Nebraska.
Họ đã không thu hoạch lúa mì năm nay do thời tiết xấu.They did not harvest wheat this year due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của harvested (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

harvest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

harvested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

harvested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

harvests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

harvesting

harvested (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Chỉ một loại cây trồng đã được thu thập.

Chỉ một loại cây trồng đã được thu thập.

Referring to a crop that has been gathered.

Ví dụ
Những vụ mùa đã thu hoạch được quyên góp cho ngân hàng thực phẩm địa phương mùa hè qua.The harvested crops were donated to local food banks last summer.
Những người nông dân không bán vụ mùa đã thu hoạch năm nay do lũ lụt.The farmers did not sell their harvested crops this year due to floods.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả thứ gì đó đã được thu thập từ một nguồn nào đó, đặc biệt là trong bối cảnh liên quan đến thực phẩm hoặc tài nguyên thiên nhiên.

Mô tả thứ gì đó đã được thu thập từ một nguồn nào đó, đặc biệt là trong bối cảnh liên quan đến thực phẩm hoặc tài nguyên thiên nhiên.

Describing something that has been collected from a source especially in a context of food or natural resources.

Ví dụ
Những vụ mùa đã thu hoạch đã nuôi sống hàng ngàn gia đình trong cộng đồng năm ngoái.The harvested crops fed thousands of families in our community last year.
Những trái cây đã thu hoạch không bị hỏng nhờ vào kỹ thuật bảo quản hợp lý.The harvested fruits did not spoil due to proper storage techniques.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh