Bản dịch của từ Has bigger fish to fry trong tiếng Việt

Has bigger fish to fry

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Has bigger fish to fry(Idiom)

01

Có việc quan trọng hơn phải giải quyết.

To have more important matters to attend to.

有更大的鱼可炸 - 有更重要的事情需要处理

Ví dụ
02

Đang bận rộn với các vấn đề khẩn cấp hơn.

To be occupied with more pressing issues.

有更重要的事情做 - 有更多需要处理的、更紧迫的问题

Ví dụ
03

Chuyển sự chú ý sang các thách thức hoặc cơ hội lớn hơn.

To shift focus to bigger challenges or opportunities.

有更大的事做 - 将注意力转移到更重要或更有挑战性的事情上

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh