Anh - Việt

Bản dịch của từ Has the ability to trong tiếng Việt

has the ability to

Phrase

has the ability to (Phrase)

/hˈæz ðɨ əbˈɪlətˌi tˈu/
/hˈæz ðɨ əbˈɪlətˌi tˈu/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng hoặc năng lực để làm điều gì đó.

To possess the skill or capability to do something.

Ví dụ
Nhiều người có khả năng giao tiếp hiệu quả trong các tình huống xã hội.Many people has the ability to communicate effectively in social settings.
Cô ấy không có khả năng ảnh hưởng đến người khác trong cộng đồng của mình.She does not has the ability to influence others in her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chỉ ra tiềm năng để thực hiện một hành động.

To indicate a potential to perform an action.

Ví dụ
Nhiều người có khả năng thay đổi cộng đồng của họ theo hướng tốt hơn.Many people has the ability to change their communities for the better.
Cô ấy không có khả năng tác động đến chính sách xã hội một cách hiệu quả.She does not has the ability to influence social policies effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để diễn đạt khả năng thành công hoặc đạt được điều gì đó.

To express someone's capacity for success or achievement.

Ví dụ
Maria có khả năng dẫn dắt các dự án cộng đồng một cách hiệu quả.Maria has the ability to lead community projects effectively.
John không có khả năng hiểu các vấn đề xã hội phức tạp.John does not have the ability to understand complex social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh