Anh - Việt

Bản dịch của từ Hatchway trong tiếng Việt

hatchway

Noun

hatchway (Noun)

/hˈætʃweɪ/
/hˈætʃweɪ/
AI

Nghĩa 01 · Một lỗ mở hoặc cửa hầm (thường trên boong tàu) để đi lên xuống giữa các khoang; cửa khẩu, miệng hầm trên tàu.

Một lỗ mở hoặc cửa hầm (thường trên boong tàu) để đi lên xuống giữa các khoang; cửa khẩu, miệng hầm trên tàu.

An opening or hatch especially in a ships deck.

Ví dụ
Cửa hatchway trên tàu cho phép các thành viên thủy thủ vào nhanh chóng.The hatchway on the ship allowed crew members to enter quickly.
Cửa hatchway không thể tiếp cận trong thời tiết bão tố.The hatchway was not accessible during the stormy weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh