hating
hating (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “hate” (ghét), dùng để diễn tả hành động đang ghét hoặc việc/ý tưởng về sự ghét.
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “hate” (ghét), dùng để diễn tả hành động đang ghét hoặc việc/ý tưởng về sự ghét.
present participle and gerund of hate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | hate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | hated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | hated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | hates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | hating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Hating" là dạng hiện tại phân từ của động từ "hate", nghĩa là cảm thấy hoặc thể hiện sự ghét bỏ. Từ này chủ yếu được sử dụng để diễn tả cảm xúc tiêu cực đối với một người, sự vật hoặc tình huống nào đó. Trong tiếng Anh, "hating" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách phát âm. Tuy nhiên, trong giao tiếp, "hating" thường mang sắc thái không chính thức hơn và thường xuất hiện trong văn cảnh thân mật hoặc mạng xã hội.