Anh - Việt

Bản dịch của từ Hating trong tiếng Việt

hating

Verb

hating (Verb)

/hˈeɪtɪŋ/
/hˈeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “hate” (ghét), dùng để diễn tả hành động đang ghét hoặc việc/ý tưởng về sự ghét.

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “hate” (ghét), dùng để diễn tả hành động đang ghét hoặc việc/ý tưởng về sự ghét.

present participle and gerund of hate.

Ví dụ
Cô ấy đang ghét trào lưu mạng xã hội mới.She is hating the new social media trend.
Ghét người khác trực tuyến dẫn đến vấn đề bắt nạt trực tuyến.Hating on others online leads to cyberbullying issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh