Bản dịch của từ Haunt thoughts trong tiếng Việt

Haunt thoughts

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haunt thoughts(Idiom)

01

Bận tâm về một ký ức hoặc ý tưởng nào đó

Worried about a memory or an idea

陷入对某段记忆或想法的沉迷中

Ví dụ
02

Ám ảnh đến nỗi khó thoát khỏi suy nghĩ.

Obsessed with someone's thoughts.

萦绕在心头,挥之不去

Ví dụ
03

Làm điều gì đó để luôn ghi nhớ trong tâm trí ai đó

Exists in a person's mind

存在于某人的心中。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh