Bản dịch của từ Persist trong tiếng Việt

Persist

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persist(Verb)

pˈɜːsɪst
ˈpɝsɪst
01

Kiên trì hoặc vững vàng trong một trạng thái, mục tiêu hoặc hướng đi nào đó, đặc biệt là khi đối mặt với sự phản đối hoặc khó khăn.

To stand firm or steadfast in a certain goal or action, especially in the face of opposition or difficulties.

坚持不懈,坚决明确地维持某种状态、目标或行动方针,特别是在面对反对或困难时也不退缩。

Ví dụ
02

Kéo dài hoặc chịu đựng trong một khoảng thời gian dài

To survive or endure over a long period of time.

持续或长时间坚持下去

Ví dụ
03

Tiếp tục tồn tại, kiên trì để duy trì sự sống.

Still standing strong to keep going.

我仍会坚持不懈。

Ví dụ