Bản dịch của từ Have a leg to stand on trong tiếng Việt

Have a leg to stand on

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have a leg to stand on(Phrase)

hˈeɪv ˈɑː lˈɛɡ tˈuː stˈænd ˈɒn
ˈheɪv ˈɑ ˈɫɛɡ ˈtoʊ ˈstænd ˈɑn
01

Có nền tảng để lập luận hoặc xác định vị trí của mình

There is a basis for one's argument or point of view.

有据可依,站得住脚

Ví dụ
02

Để có đủ chứng cứ hoặc cơ sở hợp lý

There is enough evidence or reasonable cause.

有足够的证据或合理的理由

Ví dụ
03

Có khả năng bảo vệ hoặc ủng hộ các yêu cầu của mình

Able to defend or support what they have affirmed.

有能力捍卫或支持自己所坚持的观点。

Ví dụ