Bản dịch của từ Have no chance trong tiếng Việt

Have no chance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Have no chance(Phrase)

hˈeɪv nˈəʊ tʃˈɑːns
ˈheɪv ˈnoʊ ˈtʃæns
01

Khó có khả năng thành công trong nỗ lực đó

It is considered unlikely to succeed in an effort.

被认为成功的可能性不大

Ví dụ
02

Không có cơ hội thành công hoặc xảy ra chuyện gì.

There's no chance of success or anything happening.

根本没有成功的可能或者某事发生的可能性

Ví dụ
03

Rơi vào hoàn cảnh không còn cơ hội nào

There are no opportunities in this situation.

在没有任何机会的情况下

Ví dụ