Bản dịch của từ Having said that trong tiếng Việt

Having said that

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Having said that(Phrase)

hˈævɨŋ sˈɛd ðˈæt
hˈævɨŋ sˈɛd ðˈæt
01

Cụm từ dùng để chuyển sang ý mới hoặc khía cạnh khác có đối lập hoặc trái ngược với điều vừa nói trước đó.

Used for introducing a new topic or a new aspect of a topic that contrasts with what was said before.

引入新话题或对比观点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh