Anh - Việt

Bản dịch của từ Having said that trong tiếng Việt

having said that

Phrase

having said that (Phrase)

/hˈævɨŋ sˈɛd ðˈæt/
/hˈævɨŋ sˈɛd ðˈæt/
AI

Nghĩa 01

Cụm từ dùng để chuyển sang ý mới hoặc khía cạnh khác có đối lập hoặc trái ngược với điều vừa nói trước đó.

used for introducing a new topic or a new aspect of a topic that contrasts with what was said before.

Ví dụ
Sau khi nói điều đó, hãy xem xét các tác động tiêu cực của truyền thông xã hội.Having said that, let's consider the negative impacts of social media.
Tôi không thể phủ nhận sự quan trọng của truyền thông xã hội. Sau khi nói điều đó, nó có thể gây nghiện.I can't deny the importance of social media. Having said that, it can be addictive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh