Anh - Việt

Bản dịch của từ Headman trong tiếng Việt

headman

Noun

headman (Noun)

/hˈɛdmn/
/hˈɛdmn/
AI

Nghĩa 01

Người đứng đầu, thủ lĩnh của một cộng đồng, làng, hoặc bộ tộc; người lãnh đạo và chịu trách nhiệm về việc quản lý, ra quyết định cho nhóm.

The chief or leader of a community or tribe.

Ví dụ
Trưởng làng đã tổ chức một cuộc họp cộng đồng tuần trước.The headman of the village organized a community meeting last week.
Trưởng làng đã không tham dự lễ hội năm nay.The headman did not attend the festival this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh