Bản dịch của từ Hearse trong tiếng Việt

Hearse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hearse(Noun)

hɚɹs
hˈɝs
01

Xe chuyên chở quan tài khi đưa người đã chết đi trong đám tang; thường là xe hơi hoặc xe tải nhỏ dùng để chở linh cốt/quan tài.

A vehicle for conveying the coffin at a funeral.

Ví dụ

Dạng danh từ của Hearse (Noun)

SingularPlural

Hearse

Hearses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ