Bản dịch của từ Heart of the matter trong tiếng Việt

Heart of the matter

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heart of the matter(Idiom)

ˈhɑr.təfˈθɛ.mə.tɚ
ˈhɑr.təfˈθɛ.mə.tɚ
01

Phần quan trọng nhất, cốt lõi hoặc điểm mấu chốt của một vấn đề hoặc tình huống.

The most important or essential part of something.

问题的核心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh