Bản dịch của từ Heartless savior trong tiếng Việt
Heartless savior
Noun [U/C]

Heartless savior(Noun)
hˈɑːtləs sˈeɪvjɐ
ˈhɝtɫəs ˈseɪviɝ
02
Một sinh vật cứu vớt hoặc giải cứu nhưng thiếu lòng trắc ẩn.
A being that saves or rescues but lacks compassion
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả những người giúp đỡ người khác mà không bị ràng buộc cảm xúc.
A term used to describe someone who helps others while being emotionally detached
Ví dụ
