Anh - Việt

Bản dịch của từ Hectically trong tiếng Việt

hectically

Adverb

hectically (Adverb)

/ˈhɛk.tɪ.kə.li/
/ˈhɛk.tɪ.kə.li/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động xảy ra một cách rất bận rộn, hối hả và nhộn nhịp; làm việc hoặc chuyển động nhanh, vội vàng vì có nhiều việc phải lo.

In a very busy and active way.

Ví dụ
Cô ấy đã tổ chức sự kiện cộng đồng một cách hối hả cuối tuần trước.She organized the community event hectically last weekend for everyone.
Họ không lên kế hoạch cho chiến dịch từ thiện một cách hối hả năm nay.They did not plan the charity drive hectically this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh