Bản dịch của từ Hectic trong tiếng Việt

Hectic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hectic(Adjective)

hˈɛktɪk
hˈɛktɪk
01

Miêu tả trạng thái sốt kéo dài theo chu kỳ thường gặp trong lao, khiến má đỏ bừng và da nóng, khô.

Relating to or affected by a regularly recurrent fever typically accompanying tuberculosis with flushed cheeks and hot dry skin.

与结核病相关的周期性发热,面颊潮红,皮肤干热。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô tả một tình huống hoặc thời gian có nhiều hoạt động liên tục, vội vã và hỗn loạn, khiến người ta cảm thấy bận rộn hoặc căng thẳng.

Full of incessant or frantic activity.

忙碌的,混乱的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hectic(Noun)

hˈɛktɪk
hˈɛktɪk
01

Từ “hectic” ở đây chỉ chứng sốt đỏ bừng hoặc sự đỏ bừng do sốt (mặt hoặc da trở nên ửng đỏ, nóng), tức là hiện tượng bừng nhiệt do bệnh hoặc sốt.

A hectic fever or flush.

发热的脸色或潮红

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ