Bản dịch của từ Heirloom trong tiếng Việt

Heirloom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heirloom(Noun)

ˈɛɹlˌum
ˈɛɹlˌum
01

Một đồ vật có giá trị, được truyền trong gia đình qua nhiều thế hệ (ví dụ: trang sức, đồng hồ, chén bát, đồ gỗ) và thường giữ ý nghĩa kỷ niệm hoặc gia phả.

A valuable object that has belonged to a family for several generations.

Ví dụ

Dạng danh từ của Heirloom (Noun)

SingularPlural

Heirloom

Heirlooms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ