Anh - Việt

Bản dịch của từ Helical trong tiếng Việt

helical

Adjective

helical (Adjective)

/hˈɛlɪkl̩/
/hˈɛlɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng xoắn ốc hoặc dạng xoắn như lò xo; mang hình dạng của một đường xoắn (helix).

Having the shape or form of a helix; spiral.

Ví dụ
Cấu trúc xoắn ốc của DNA rất quan trọng đối với thông tin di truyền.The helical structure of DNA is crucial to genetic information.
Cầu thang xoắn ốc trong bảo tàng tượng trưng cho sự tiến bộ trong xã hội.The helical staircase in the museum symbolizes progress in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh