Bản dịch của từ Helix trong tiếng Việt

Helix

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Helix(Noun)

hˈilɪks
hˈilɪks
01

Hình xoắn ốc ba chiều mà giống như dây quấn đều quanh một trụ hoặc hình nón thành một lớp duy nhất — ví dụ như cái mở nắp chai (corkscrew) hoặc cầu thang xoắn.

An object having a three-dimensional shape like that of a wire wound uniformly in a single layer around a cylinder or cone, as in a corkscrew or spiral staircase.

螺旋形的三维物体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần vành ngoài của tai (mép cong ở rìa ngoài của tai ngoài).

The rim of the external ear.

耳轮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ