Bản dịch của từ Corkscrew trong tiếng Việt

Corkscrew

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corkscrew(Noun)

kˈɔɹkskɹu
kˈɑɹkskɹu
01

Một dụng cụ để rút nút chai (thường là nút bần) khỏi cổ chai. Thường có một trục kim loại xoắn hình ốc để vặn vào nút chai và một tay cầm hoặc cơ cấu để kéo nút ra.

A device for pulling corks from bottles consisting of a spiral metal rod that is inserted into the cork and a handle that extracts it.

开瓶器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Corkscrew(Verb)

kˈɔɹkskɹu
kˈɑɹkskɹu
01

Di chuyển hoặc xoay theo đường xoắn ốc, như khi vặn một vật theo vòng xoáy từ trên xuống hoặc theo trục xoay.

Move or twist in a spiral motion.

螺旋移动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ